thứ bực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thứ bực (Danh từ)

(Phương ngữ) Một từ dùng để chỉ sự bực bội hoặc khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm qua tôi có việc rất bực bội vì bị trễ giờ."
  • 2."Cô ấy cảm thấy thứ bực khi nghe những lời đồn đại không đúng về mình."

Lưu ý khi sử dụng "thứ bực"

Lưu ý về danh từ

"thứ bực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thứ bực"

thứ bực là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Một từ dùng để chỉ sự bực bội hoặc khó chịu. Ví dụ: "Hôm qua tôi có việc rất bực bội vì bị trễ giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này