thông thốc

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thông thốc (Phụ từ)

Một cách nhanh chóng, mạnh mẽ, liên tiếp, như thể không có gì cản trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà trống, gió thổi thông thốc."
  • 2."Cơn bão kéo đến, những cơn mưa rơi thông thốc suốt đêm."
  • 3."Họ nói chuyện với nhau thông thốc, như thể không biết mệt mỏi."

Câu hỏi thường gặp về "thông thốc"

thông thốc là phụ từ trong tiếng Việt. Một cách nhanh chóng, mạnh mẽ, liên tiếp, như thể không có gì cản trở. Ví dụ: "Nhà trống, gió thổi thông thốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này