thông thốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: thông thốc (Phụ từ)
Một cách nhanh chóng, mạnh mẽ, liên tiếp, như thể không có gì cản trở.
- 1."Nhà trống, gió thổi thông thốc."
- 2."Cơn bão kéo đến, những cơn mưa rơi thông thốc suốt đêm."
- 3."Họ nói chuyện với nhau thông thốc, như thể không biết mệt mỏi."
Câu hỏi thường gặp về "thông thốc"
thông thốc là phụ từ trong tiếng Việt. Một cách nhanh chóng, mạnh mẽ, liên tiếp, như thể không có gì cản trở. Ví dụ: "Nhà trống, gió thổi thông thốc."
Từ liên quan
thông thương
Từ cũ chỉ việc sự đi lại và giao lưu giữa các vùng miền mà không bị ngăn cản.
thông thường
Theo thói quen hoặc lệ thường, không có gì đặc biệt.
thông thạo
Có hiểu biết và nắm rõ một vấn đề nào đó, có khả năng thực hiện hoặc sử dụng một cách thành thạo.
thông thống
Chỉ trạng thái được tự do, thoải mái, không bị áp lực hay ràng buộc.
thông tin
Truyền đạt thông tin, báo cho người khác biết điều gì.
thông tin học
Một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến việc thu thập, lưu trữ, xử lý và truyền đạt thông tin.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.