thông thống

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thông thống (Tính từ)

Chỉ trạng thái được tự do, thoải mái, không bị áp lực hay ràng buộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mát mẻ, tôi cảm thấy thật thông thống khi đi dạo."
  • 2."Ngồi ở quán cà phê, nhìn mọi người qua lại, tôi thấy tâm hồn mình thông thống."
  • 3."Sau một tuần làm việc căng thẳng, cuối cùng cuối tuần cũng đến làm tôi thấy thông thống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thông thống (Danh từ)

Một trạng thái thường được dùng để chỉ tâm trạng thoải mái, nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe nhạc, những lo âu trong tôi đều tan biến, tôi cảm thấy thông thống."
  • 2."Mỗi lần nghỉ hè, tôi luôn mong đợi cảm giác thông thống sau những tháng học tập vất vả."
  • 3."Được ở bên gia đình trong kỳ nghỉ lễ, tôi cảm thấy rất thông thống và hạnh phúc."

Lưu ý khi sử dụng "thông thống"

Lưu ý về tính từ

"thông thống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thông thống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thông thống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông thống"

thông thống là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái được tự do, thoải mái, không bị áp lực hay ràng buộc. Ví dụ: "Hôm nay trời mát mẻ, tôi cảm thấy thật thông thống khi đi dạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này