thon thót

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thon thót (Động từ)

Hành động giật nẩy người lên một cách đột ngột nhiều lần liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Giật mình thon thót."
  • 2."Khi nghe tiếng động lạ, tim tôi thon thót trong lồng ngực."
  • 3."Cô bé thon thót khi thấy con chuột chạy qua."

Lưu ý khi sử dụng "thon thót"

Lưu ý về động từ

"thon thót" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thon thót"

thon thót là động từ trong tiếng Việt. Hành động giật nẩy người lên một cách đột ngột nhiều lần liên tiếp. Ví dụ: "Giật mình thon thót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này