thông

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thông (Danh từ)

Cây hạt trần có thân thẳng, nhựa thơm, lá hình kim và tán lá dạng hình tháp.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhựa thông được sử dụng trong sản xuất sơn."
  • 2."Rừng thông xanh mướt tạo nên cảnh đẹp tuyệt vời."
2
Động từ

Nghĩa 2: thông (Động từ)

Biết và nắm rõ một cách thành thạo.

Ví dụ (2)
  • 1."Đọc thông viết thạo giúp nâng cao kỹ năng ngôn ngữ."
  • 2."Cô ấy thông kim bác cổ, hiểu biết nhiều về văn hóa cổ truyền."

Lưu ý khi sử dụng "thông"

Lưu ý về động từ

"thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thông"

thông là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây hạt trần có thân thẳng, nhựa thơm, lá hình kim và tán lá dạng hình tháp. Ví dụ: "Nhựa thông được sử dụng trong sản xuất sơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này