thơm lừng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thơm lừng (Tính từ)
Có mùi thơm tỏa ra mạnh mẽ và rộng khắp.
- 1."Mùi hoa sữa thơm lừng."
- 2."Hương thơm lừng của bánh mì mới ra lò."
- 3."Cánh đồng lúa chín vàng tỏa ra mùi thơm lừng khi gió nhẹ thổi qua."
Lưu ý khi sử dụng "thơm lừng"
Lưu ý về tính từ
"thơm lừng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thơm lừng"
thơm lừng là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi thơm tỏa ra mạnh mẽ và rộng khắp. Ví dụ: "Mùi hoa sữa thơm lừng."
Từ liên quan
thơ ấu
Thời kỳ còn rất ít tuổi, ngây thơ và trẻ trung.
thơm
(Phương ngữ) dứa.
thơm lây
(Khẩu ngữ) được hưởng một phần danh tiếng và vinh dự của người khác nhờ có mối quan hệ gần gũi.
thơm lựng
Có mùi thơm phong phú, làm cho khứu giác cảm nhận mạnh mẽ.
thơm ngát
Có mùi thơm dễ chịu và lan tỏa xa.
thơm nức
Có hương thơm mạnh mẽ và lan tỏa rộng rãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.