thơm

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thơm (Danh từ)

(Phương ngữ) dứa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở quê tôi có nhiều cây thơm sai trái vào mùa hè."
  • 2."Thơm rất ngon và ngọt khi chín."
2
Động từ

Nghĩa 2: thơm (Động từ)

Hành động hôn, thường được dùng để chỉ hành động của trẻ em.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ thơm lên má bé."
  • 2."Ông nội thường thơm lên trán cháu mỗi khi gặp."
3
Tính từ

Nghĩa 3: thơm (Tính từ)

Có tiếng tốt, được người đời khen ngợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy được tiếng thơm trong công việc."
  • 2."Đói cho sạch, rách cho thơm (tng)"
  • 3."Cô nàng nổi tiếng thơm thảo trong việc giúp đỡ mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "thơm"

Lưu ý về động từ

"thơm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thơm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thơm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thơm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thơm"

thơm là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) dứa. Ví dụ: "Ở quê tôi có nhiều cây thơm sai trái vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này