thơ ấu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thơ ấu (Tính từ)

Thời kỳ còn rất ít tuổi, ngây thơ và trẻ trung.

Ví dụ (4)
  • 1."Những ngày thơ ấu"
  • 2."Thời thơ ấu"
  • 3."Kỷ niệm tuổi thơ ấu luôn sống mãi trong lòng tôi."
  • 4."Chúng tôi đã có những trò chơi vui vẻ thời thơ ấu."

Lưu ý khi sử dụng "thơ ấu"

Lưu ý về tính từ

"thơ ấu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thơ ấu"

thơ ấu là tính từ trong tiếng Việt. Thời kỳ còn rất ít tuổi, ngây thơ và trẻ trung. Ví dụ: "Những ngày thơ ấu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này