thơm ngát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thơm ngát (Tính từ)

Có mùi thơm dễ chịu và lan tỏa xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Hương bưởi thơm ngát."
  • 2."Những bông hoa nhài tỏa hương thơm ngát."
  • 3."Mùi bánh mì mới nướng thật thơm ngát khắp không gian."

Lưu ý khi sử dụng "thơm ngát"

Lưu ý về tính từ

"thơm ngát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thơm ngát"

thơm ngát là tính từ trong tiếng Việt. Có mùi thơm dễ chịu và lan tỏa xa. Ví dụ: "Hương bưởi thơm ngát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này