thời vận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời vận (Danh từ)

Vận may hoặc thời điểm thuận lợi trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời vận chưa đến."
  • 2."Gặp thời vận, anh ta phất lên nhanh chóng."
  • 3."Mong rằng thời vận sẽ đến với tôi trong thời gian tới."

Lưu ý khi sử dụng "thời vận"

Lưu ý về danh từ

"thời vận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời vận"

thời vận là danh từ trong tiếng Việt. Vận may hoặc thời điểm thuận lợi trong cuộc sống. Ví dụ: "Thời vận chưa đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này