thời tiết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời tiết (Danh từ)

Trạng thái của khí quyển, bao gồm các yếu tố như nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, gió, v.v., tại một địa điểm cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Dự báo thời tiết hôm nay có nói sẽ có mưa."
  • 2."Thời tiết ấm áp khiến mọi người ra ngoài nhiều hơn."
  • 3."Thời tiết ở vùng biển thường thay đổi nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "thời tiết"

Lưu ý về danh từ

"thời tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thời tiết"

thời tiết là danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái của khí quyển, bao gồm các yếu tố như nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa, gió, v.v., tại một địa điểm cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: "Dự báo thời tiết hôm nay có nói sẽ có mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này