thôi thúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thôi thúc (Động từ)

Động từ chỉ hành động thúc đẩy hoặc giục giã, khiến ai đó cảm thấy cần phải thực hiện ngay một việc gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Có sức mạnh thôi thúc."
  • 2."Tiếng trống thôi thúc."
  • 3."Cảm giác thôi thúc tôi phải hành động ngay."
  • 4."Những lời khuyên của bạn bè đã thôi thúc tôi tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "thôi thúc"

Lưu ý về động từ

"thôi thúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thôi thúc"

thôi thúc là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động thúc đẩy hoặc giục giã, khiến ai đó cảm thấy cần phải thực hiện ngay một việc gì đó. Ví dụ: "Có sức mạnh thôi thúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này