thổi ngạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thổi ngạt (Động từ)

Hành động hô hấp nhân tạo bằng cách thổi hơi vào miệng người đang bị ngạt thở nhằm mục đích cấp cứu.

Ví dụ (2)
  • 1."Hà hơi thổi ngạt là phương pháp cứu sống người bị ngạt thở."
  • 2."Trong tình huống khẩn cấp, hãy gọi cấp cứu và bắt đầu thổi ngạt nếu cần."

Lưu ý khi sử dụng "thổi ngạt"

Lưu ý về động từ

"thổi ngạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thổi ngạt"

thổi ngạt là động từ trong tiếng Việt. Hành động hô hấp nhân tạo bằng cách thổi hơi vào miệng người đang bị ngạt thở nhằm mục đích cấp cứu. Ví dụ: "Hà hơi thổi ngạt là phương pháp cứu sống người bị ngạt thở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này