thời đại

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thời đại (Danh từ)

Khoảng thời gian lịch sử dài được phân chia dựa trên các sự kiện có đặc điểm chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Thời đại phong kiến"
  • 2."Thời đại công nghệ thông tin"
  • 3."Thời đại đá mới"
  • 4."Thời đại thuộc địa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thời đại (Tính từ)

Mang đặc trưng tiêu biểu của một thời đại.

Ví dụ (4)
  • 1."Người anh hùng thời đại"
  • 2."Công trình mang tầm vóc thời đại"
  • 3."Một cuốn sách có giá trị thời đại."
  • 4."Ý tưởng sáng tạo thời đại."

Lưu ý khi sử dụng "thời đại"

Lưu ý về tính từ

"thời đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thời đại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thời đại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thời đại"

thời đại là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian lịch sử dài được phân chia dựa trên các sự kiện có đặc điểm chung. Ví dụ: "Thời đại phong kiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này