thợ thủ công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thợ thủ công (Danh từ)

Người làm nghề thủ công, sử dụng công cụ để sản xuất hàng hóa một cách thủ công.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ thủ công thường tạo ra các sản phẩm độc đáo và mang tính nghệ thuật."
  • 2."Trong làng, có nhiều thợ thủ công nổi tiếng với nghề mộc và điêu khắc."

Lưu ý khi sử dụng "thợ thủ công"

Lưu ý về danh từ

"thợ thủ công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thợ thủ công"

thợ thủ công là danh từ trong tiếng Việt. Người làm nghề thủ công, sử dụng công cụ để sản xuất hàng hóa một cách thủ công. Ví dụ: "Thợ thủ công thường tạo ra các sản phẩm độc đáo và mang tính nghệ thuật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này