thờ thẫn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thờ thẫn (Tính từ)

Tình trạng lơ đãng, không để tâm, cảm giác như đang mơ màng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy ngồi thờ thẫn nhìn ra ngoài cửa sổ."
  • 2."Tôi cảm thấy thờ thẫn sau khi nghe tin buồn."
  • 3."Anh ấy thường thờ thẫn khi mệt mỏi không tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "thờ thẫn"

Lưu ý về tính từ

"thờ thẫn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thờ thẫn"

thờ thẫn là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng lơ đãng, không để tâm, cảm giác như đang mơ màng. Ví dụ: "Cô ấy ngồi thờ thẫn nhìn ra ngoài cửa sổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này