thờ phụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thờ phụng (Động từ)

Hành động tôn thờ và phụng sự một cách trang nghiêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thờ phụng lý tưởng sống cao đẹp."
  • 2."Nhiều người thờ phụng các vị thần trong tín ngưỡng của họ."
  • 3."Họ thờ phụng tổ tiên với lòng thành kính."

Lưu ý khi sử dụng "thờ phụng"

Lưu ý về động từ

"thờ phụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thờ phụng"

thờ phụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động tôn thờ và phụng sự một cách trang nghiêm. Ví dụ: "Thờ phụng lý tưởng sống cao đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này