thờ kính
Định nghĩa
Nghĩa 1: thờ kính (Động từ)
Hành động thờ phụng và bày tỏ lòng tôn kính.
- 1."Thờ kính cha mẹ."
- 2."Người dân thường thờ kính tổ tiên trong những ngày lễ lớn."
- 3."Chúng ta cần thờ kính những người đã hy sinh cho đất nước."
Lưu ý khi sử dụng "thờ kính"
Lưu ý về động từ
"thờ kính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thờ kính"
thờ kính là động từ trong tiếng Việt. Hành động thờ phụng và bày tỏ lòng tôn kính. Ví dụ: "Thờ kính cha mẹ."
Từ liên quan
thớt
Từ dùng để chỉ một loại vật thể có hình dạng phẳng hoặc hình khối, thường được sử dụng như mặt đỡ.
thờ
Hành động thể hiện lòng tôn kính đối với thần thánh, vật thiêng hoặc linh hồn người đã khuất thông qua các nghi lễ hoặc cúng bái theo phong tục tập quán.
thờ cúng
Hành động thờ phụng và cúng bái, nói chung.
thờ phụng
Hành động tôn thờ và phụng sự một cách trang nghiêm.
thờ thẫn
Tình trạng lơ đãng, không để tâm, cảm giác như đang mơ màng.
thờ tự
(Cụm từ cổ) có nghĩa giống như thờ cúng, thể hiện sự tôn kính và nhớ đến các bậc tiên tổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.