thờ kính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thờ kính (Động từ)

Hành động thờ phụng và bày tỏ lòng tôn kính.

Ví dụ (3)
  • 1."Thờ kính cha mẹ."
  • 2."Người dân thường thờ kính tổ tiên trong những ngày lễ lớn."
  • 3."Chúng ta cần thờ kính những người đã hy sinh cho đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "thờ kính"

Lưu ý về động từ

"thờ kính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thờ kính"

thờ kính là động từ trong tiếng Việt. Hành động thờ phụng và bày tỏ lòng tôn kính. Ví dụ: "Thờ kính cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này