thờ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thờ (Động từ)

Hành động thể hiện lòng tôn kính đối với thần thánh, vật thiêng hoặc linh hồn người đã khuất thông qua các nghi lễ hoặc cúng bái theo phong tục tập quán.

Ví dụ (4)
  • 1."Bức ảnh thờ (ảnh của người đã chết được dùng để thờ)."
  • 2."Đền thờ thánh Tản Viên."
  • 3."Gia đình tôi thường thờ ông bà tổ tiên vào dịp giỗ."
  • 4."Chúng tôi thờ cúng tổ tiên để thể hiện lòng biết ơn."

Lưu ý khi sử dụng "thờ"

Lưu ý về động từ

"thờ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thờ"

thờ là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện lòng tôn kính đối với thần thánh, vật thiêng hoặc linh hồn người đã khuất thông qua các nghi lễ hoặc cúng bái theo phong tục tập quán. Ví dụ: "Bức ảnh thờ (ảnh của người đã chết được dùng để thờ)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này