thổ nhưỡng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thổ nhưỡng (Danh từ)

Đất đai, nơi có điều kiện cho sinh vật phát triển và sinh sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản đồ thổ nhưỡng giúp nông dân chọn được loại cây phù hợp."
  • 2."Điều kiện thổ nhưỡng thuận lợi cho việc trồng lúa."
  • 3."Nghiên cứu về thổ nhưỡng là điều cần thiết để đảm bảo năng suất cây trồng."

Lưu ý khi sử dụng "thổ nhưỡng"

Lưu ý về danh từ

"thổ nhưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thổ nhưỡng"

thổ nhưỡng là danh từ trong tiếng Việt. Đất đai, nơi có điều kiện cho sinh vật phát triển và sinh sống. Ví dụ: "Bản đồ thổ nhưỡng giúp nông dân chọn được loại cây phù hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này