thích thú

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thích thú (Tính từ)

Cảm thấy vui vẻ, hứng thú với một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi rất thích thú với bộ phim mới ra mắt tuần này."
  • 2."Cô ấy luôn cảm thấy thích thú khi được làm những món ăn mới."
  • 3."Anh ấy tỏ ra thích thú khi nghe về chuyến du lịch sắp tới."
2
Động từ

Nghĩa 2: thích thú (Động từ)

Có cảm giác yêu thích, hứng khởi về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên thử đi cắm trại, mình sẽ rất thích thú đấy."
  • 2."Cô ấy thích thú khi nhìn thấy nhiều loại hoa trong vườn."
  • 3."Con trai tôi thích thú với những trò chơi điện tử mới."

Lưu ý khi sử dụng "thích thú"

Lưu ý về động từ

"thích thú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"thích thú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thích thú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thích thú"

thích thú là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy vui vẻ, hứng thú với một điều gì đó. Ví dụ: "Tôi rất thích thú với bộ phim mới ra mắt tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này