thiếu thốn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiếu thốn (Tính từ)

Thiếu thốn có nghĩa là không đủ, không đầy đủ hoặc thiếu hụt về một cái gì đó cần thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình này đang sống trong tình trạng thiếu thốn rất nhiều."
  • 2."Mỗi lần mùa đông đến, tôi thấy cái lạnh rất thiếu thốn trong căn nhà này."
  • 3."Trẻ em ở vùng sâu vùng xa thường chịu cảnh thiếu thốn về giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu thốn"

Lưu ý về tính từ

"thiếu thốn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiếu thốn"

thiếu thốn là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu thốn có nghĩa là không đủ, không đầy đủ hoặc thiếu hụt về một cái gì đó cần thiết. Ví dụ: "Gia đình này đang sống trong tình trạng thiếu thốn rất nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này