thiếu điều

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thiếu điều (Động từ)

Thiếu điều có nghĩa là không đủ điều kiện, không đạt yêu cầu hoặc không có đủ thứ gì để hoàn thành một việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời lạnh quá, mình thiếu điều mặc thêm áo."
  • 2."Đề thi lần này khó quá, mình thiếu điều thời gian ôn luyện."
  • 3."Mình thiếu điều tự tin để nói chuyện trước đám đông."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thiếu điều (Danh từ)

Thiếu điều cũng có thể được hiểu là một trạng thái hoặc hoàn cảnh mà thiếu một yếu tố quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong buổi họp, sự thiếu điều thông tin đã làm cho mọi người khó khăn trong việc đưa ra quyết định."
  • 2."Công việc sẽ không hiệu quả nếu có sự thiếu điều phối hợp giữa các phòng ban."
  • 3."Mình cảm thấy có sự thiếu điều kết nối trong mối quan hệ này."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu điều"

Lưu ý về động từ

"thiếu điều" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thiếu điều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiếu điều" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiếu điều"

thiếu điều là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thiếu điều có nghĩa là không đủ điều kiện, không đạt yêu cầu hoặc không có đủ thứ gì để hoàn thành một việc. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh quá, mình thiếu điều mặc thêm áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này