thiếu vắng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiếu vắng (Tính từ)

Thiếu đi điều cần thiết hoặc thân thuộc, tạo cảm giác trống trải hoặc hụt hẫng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiếu vắng bàn tay chăm sóc của mẹ."
  • 2."Cuộc sống trở nên thiếu vắng niềm vui khi không có bạn bên cạnh."
  • 3."Những ký ức thiếu vắng nụ cười của cô ấy khiến tôi cảm thấy buồn."

Lưu ý khi sử dụng "thiếu vắng"

Lưu ý về tính từ

"thiếu vắng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiếu vắng"

thiếu vắng là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu đi điều cần thiết hoặc thân thuộc, tạo cảm giác trống trải hoặc hụt hẫng. Ví dụ: "Thiếu vắng bàn tay chăm sóc của mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này