thiết tha

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiết tha (Tính từ)

Nói về tâm trạng, tình cảm mãnh liệt hoặc sâu sắc, gần giống với 'tha thiết'.

Ví dụ (3)
  • 1."Yêu thiết tha từng giờ từng phút."
  • 2."Chẳng thiết tha với danh vọng hay quyền lực."
  • 3."Tôi thiết tha mong ước hòa bình cho quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "thiết tha"

Lưu ý về tính từ

"thiết tha" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiết tha"

thiết tha là tính từ trong tiếng Việt. Nói về tâm trạng, tình cảm mãnh liệt hoặc sâu sắc, gần giống với 'tha thiết'. Ví dụ: "Yêu thiết tha từng giờ từng phút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này