thiệt thân
Định nghĩa
Nghĩa 1: thiệt thân (Động từ)
Gây ra thiệt hại cho bản thân một cách không cần thiết.
- 1."Sinh sự làm gì cho thiệt thân."
- 2."Khi lựa chọn công việc, bạn nên cân nhắc kỹ để không thiệt thân."
- 3.""Thác đi sợ tiếng gièm pha, Thiệt thân mà miệng người ta chê cười.""
Lưu ý khi sử dụng "thiệt thân"
Lưu ý về động từ
"thiệt thân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thiệt thân"
thiệt thân là động từ trong tiếng Việt. Gây ra thiệt hại cho bản thân một cách không cần thiết. Ví dụ: "Sinh sự làm gì cho thiệt thân."
Từ liên quan
thiệt hại
Mất mát về vật chất hoặc tinh thần do sự cố, thiên tai hoặc hành động nào đó gây ra.
thiệt mạng
Chết một cách bất ngờ hoặc oan uổng.
thiệt thà
Người luôn thành thật, không nói dối, rất chân thành.
thiệt thòi
Thiệt thòi có nghĩa là không được lợi ích hoặc không được hưởng điều gì mà mình đáng lẽ phải có.
thoa
Tên gọi của trâm cài đầu của phụ nữ trong quá khứ.
thoai thoải
Một độ dốc nhẹ hoặc thoải.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.