thiệt thòi
Định nghĩa
Nghĩa 1: thiệt thòi (Tính từ)
Thiệt thòi có nghĩa là không được lợi ích hoặc không được hưởng điều gì mà mình đáng lẽ phải có.
- 1."Tôi cảm thấy thiệt thòi khi không được tham gia chuyến đi này."
- 2."Nếu không dành thời gian học, bạn sẽ thiệt thòi trong kỳ thi tới."
- 3."Cô ấy rất thiệt thòi khi mọi người đều nhận quà, còn cô thì không."
Nghĩa 2: thiệt thòi (Danh từ)
Thiệt thòi được dùng để chỉ tình trạng bị mất mát, không được hưởng điều gì.
- 1."Việc không có người hướng dẫn đã tạo ra nhiều thiệt thòi cho học sinh."
- 2."Những trẻ em mất cha mẹ thường phải đối mặt với thiệt thòi trong cuộc sống."
- 3."Thiệt thòi trong công việc khiến nhiều người cảm thấy không thoải mái."
Lưu ý khi sử dụng "thiệt thòi"
Lưu ý về tính từ
"thiệt thòi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"thiệt thòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thiệt thòi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thiệt thòi"
thiệt thòi là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Thiệt thòi có nghĩa là không được lợi ích hoặc không được hưởng điều gì mà mình đáng lẽ phải có. Ví dụ: "Tôi cảm thấy thiệt thòi khi không được tham gia chuyến đi này."
Từ liên quan
thiệt mạng
Chết một cách bất ngờ hoặc oan uổng.
thiệt thà
Người luôn thành thật, không nói dối, rất chân thành.
thiệt thân
Gây ra thiệt hại cho bản thân một cách không cần thiết.
thoa
Tên gọi của trâm cài đầu của phụ nữ trong quá khứ.
thoai thoải
Một độ dốc nhẹ hoặc thoải.
thoang thoảng
Diễn tả sự cảm nhận nhẹ nhàng, thoáng qua một cách tinh tế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.