thiên thu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên thu (Danh từ)

(Văn chương) một nghìn năm, thường biểu thị cho thời gian vĩnh hằng hoặc vô hạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Giấc mộng thiên thu."
  • 2."Tình yêu trong sáng của họ sẽ sống mãi qua thiên thu."

Lưu ý khi sử dụng "thiên thu"

Lưu ý về danh từ

"thiên thu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên thu"

thiên thu là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) một nghìn năm, thường biểu thị cho thời gian vĩnh hằng hoặc vô hạn. Ví dụ: "Giấc mộng thiên thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này