thiên thanh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiên thanh (Tính từ)

Màu xanh da trời nhạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo màu thiên thanh."
  • 2."Bầu trời trong xanh, màu thiên thanh rất đẹp vào buổi sáng."
  • 3."Cô ấy chọn sơn tường màu thiên thanh cho ngôi nhà."

Lưu ý khi sử dụng "thiên thanh"

Lưu ý về tính từ

"thiên thanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiên thanh"

thiên thanh là tính từ trong tiếng Việt. Màu xanh da trời nhạt. Ví dụ: "Chiếc áo màu thiên thanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này