thiên văn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên văn (Danh từ)

Thuật ngữ chỉ thiên văn học (nói tắt).

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà thiên văn nghiên cứu về các hiện tượng vũ trụ."
  • 2."Khoa thiên văn thuộc trường đại học có nhiều chương trình nghiên cứu thú vị."
  • 3."Anh ấy luôn mơ ước trở thành một nhà thiên văn nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "thiên văn"

Lưu ý về danh từ

"thiên văn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên văn"

thiên văn là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ thiên văn học (nói tắt). Ví dụ: "Nhà thiên văn nghiên cứu về các hiện tượng vũ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này