thiên nhan

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên nhan (Danh từ)

(Cụm từ cổ điển trong văn chương) chỉ mặt vua, ví như diện mạo của trời, cũng được dùng để chỉ sự tôn kính đối với vua.

Ví dụ (2)
  • 1.""Thiên nhan gần gũi tấc gang, Nến hoa đối mặt, chén vàng trao tay.""
  • 2."Vẻ đẹp của thiên nhan khiến mọi người phải kính nể."

Lưu ý khi sử dụng "thiên nhan"

Lưu ý về danh từ

"thiên nhan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên nhan"

thiên nhan là danh từ trong tiếng Việt. (Cụm từ cổ điển trong văn chương) chỉ mặt vua, ví như diện mạo của trời, cũng được dùng để chỉ sự tôn kính đối với vua. Ví dụ: ""Thiên nhan gần gũi tấc gang, Nến hoa đối mặt, chén vàng trao tay.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này