thiên nhiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên nhiên (Danh từ)

Tổng thể những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Sống gần gũi với thiên nhiên cây cỏ."
  • 2."Những quy luật của thiên nhiên."
  • 3."Trẻ em cần được tiếp xúc với thiên nhiên để phát triển toàn diện."
  • 4."Thiên nhiên mang đến cho con người nhiều điều kỳ diệu."

Lưu ý khi sử dụng "thiên nhiên"

Lưu ý về danh từ

"thiên nhiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên nhiên"

thiên nhiên là danh từ trong tiếng Việt. Tổng thể những gì tồn tại xung quanh con người mà không phải do con người tạo ra. Ví dụ: "Sống gần gũi với thiên nhiên cây cỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này