thìa cà phê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thìa cà phê (Danh từ)

Thìa nhỏ, có cán dài, thường được sử dụng để khuấy đường trong cà phê.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi sáng, tôi đều dùng thìa cà phê để khuấy đường vào ly cà phê của mình."
  • 2."Cần một thìa cà phê để pha chế thức uống này cho hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "thìa cà phê"

Lưu ý về danh từ

"thìa cà phê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thìa cà phê"

thìa cà phê là danh từ trong tiếng Việt. Thìa nhỏ, có cán dài, thường được sử dụng để khuấy đường trong cà phê. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi đều dùng thìa cà phê để khuấy đường vào ly cà phê của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này