thìn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thìn (Danh từ)

Thìn là tên gọi để chỉ con rồng trong văn hóa dân gian Việt Nam, thường được xem là biểu tượng của sức mạnh và quyền lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong truyền thuyết, rồng thường xuất hiện trong những câu chuyện về vua chúa."
  • 2."Nhiều gia đình sẽ treo tranh rồng để cầu mong sự may mắn và tài lộc."
  • 3."Ngày hội rồng được tổ chức hàng năm thu hút rất nhiều người tham gia."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thìn (Danh từ)

Thìn còn dùng để chỉ con giáp thứ năm trong 12 con giáp, tức là tuổi Thìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Người tuổi Thìn thường được cho là thông minh và có sức mạnh lãnh đạo."
  • 2."Sinh vào năm Thìn, bạn có thể gặp nhiều may mắn trong sự nghiệp."
  • 3."Tôi nghe nói người sinh năm Thìn thường có tính cách quyết đoán."

Lưu ý khi sử dụng "thìn"

Lưu ý về danh từ

"thìn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thìn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thìn"

thìn là danh từ trong tiếng Việt. Thìn là tên gọi để chỉ con rồng trong văn hóa dân gian Việt Nam, thường được xem là biểu tượng của sức mạnh và quyền lực. Ví dụ: "Trong truyền thuyết, rồng thường xuất hiện trong những câu chuyện về vua chúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này