thì thụt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thì thụt (Động từ)
Hành động ra vào hoặc lui tới một cách lén lút, vụng trộm, không thẳng thắn.
- 1."Ra vào thì thụt như kẻ gian."
- 2."Họ thì thụt vào nhà khi thấy người lạ."
Lưu ý khi sử dụng "thì thụt"
Lưu ý về động từ
"thì thụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thì thụt"
thì thụt là động từ trong tiếng Việt. Hành động ra vào hoặc lui tới một cách lén lút, vụng trộm, không thẳng thắn. Ví dụ: "Ra vào thì thụt như kẻ gian."
Từ liên quan
thì thầm
Nói nhỏ, không để người khác nghe thấy, thường dùng để trao đổi những điều riêng tư.
thì thọt
Một từ trong ngôn ngữ khẩu giao, có nghĩa tương tự như 'thì thụt'.
thì thụp
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'sì sụp'.
thìa
Đồ dùng thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa, có cán cầm, dùng để múc thức ăn.
thìa canh
Thìa lớn, thường được dùng để múc canh hoặc các món ăn lỏng.
thìa cà phê
Thìa nhỏ, có cán dài, thường được sử dụng để khuấy đường trong cà phê.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.