thì thụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thì thụt (Động từ)

Hành động ra vào hoặc lui tới một cách lén lút, vụng trộm, không thẳng thắn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ra vào thì thụt như kẻ gian."
  • 2."Họ thì thụt vào nhà khi thấy người lạ."

Lưu ý khi sử dụng "thì thụt"

Lưu ý về động từ

"thì thụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thì thụt"

thì thụt là động từ trong tiếng Việt. Hành động ra vào hoặc lui tới một cách lén lút, vụng trộm, không thẳng thắn. Ví dụ: "Ra vào thì thụt như kẻ gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này