thìa lìa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thìa lìa (Tính từ)

Ở trạng thái nằm chìa ra ngoài, gây cản trở hoặc vướng víu.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc ghế bị sập làm chân nó thìa lìa, khiến mọi người khó đi lại."
  • 2."Cây cối mọc um tùm, làm đường đi bị thìa lìa và khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "thìa lìa"

Lưu ý về tính từ

"thìa lìa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thìa lìa"

thìa lìa là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái nằm chìa ra ngoài, gây cản trở hoặc vướng víu. Ví dụ: "Chiếc ghế bị sập làm chân nó thìa lìa, khiến mọi người khó đi lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này