thì ra

Phó từTrợ từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: thì ra (Phó từ)

Dùng để diễn tả sự nhận ra, hiểu ra một điều gì đó sau khi đã không biết trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thì ra anh ấy cũng thích ăn món này như mình."
  • 2."Thì ra hôm nay là sinh nhật cô ấy, mình không biết."
  • 3."Thì ra đây là lý do tại sao họ lại bỏ đi sớm."
2
Trợ từ

Nghĩa 2: thì ra (Trợ từ)

Dùng để nhấn mạnh hoặc làm rõ ý kiến của người nói, thể hiện sự bất ngờ hoặc nhận thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Thì ra mọi chuyện không như mình tưởng."
  • 2."Thì ra bạn đã sắp xếp mọi thứ từ trước rồi."
  • 3."Thì ra cô ấy đã giúp mình mà mình không hay biết."

Lưu ý khi sử dụng "thì ra"

Đa nghĩa

Từ "thì ra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thì ra"

thì ra là phó từ, trợ từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả sự nhận ra, hiểu ra một điều gì đó sau khi đã không biết trước đó. Ví dụ: "Thì ra anh ấy cũng thích ăn món này như mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này