thì giờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thì giờ (Danh từ)

Thời gian mà con người có thể sử dụng có ích.

Ví dụ (4)
  • 1."Có đủ thì giờ chuẩn bị."
  • 2."Chẳng có thì giờ đâu mà để tâm đến chuyện ấy."
  • 3."Bạn cần quản lý thì giờ của mình tốt hơn."
  • 4."Tôi muốn dành thì giờ này để học thêm."

Lưu ý khi sử dụng "thì giờ"

Lưu ý về danh từ

"thì giờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thì giờ"

thì giờ là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian mà con người có thể sử dụng có ích. Ví dụ: "Có đủ thì giờ chuẩn bị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này