thì thà thì thụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thì thà thì thụt (Động từ)

Diễn tả hành động làm một việc gì đó có sự do dự, không chắc chắn, nhưng nhấn mạnh hơn so với 'thì thụt'.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy nói thì thà thì thụt, không chắc chắn về quyết định của mình."
  • 2."Cô ấy thì thà thì thụt trước khi đưa ra ý kiến cuối cùng."

Lưu ý khi sử dụng "thì thà thì thụt"

Lưu ý về động từ

"thì thà thì thụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thì thà thì thụt"

thì thà thì thụt là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động làm một việc gì đó có sự do dự, không chắc chắn, nhưng nhấn mạnh hơn so với 'thì thụt'. Ví dụ: "Anh ấy nói thì thà thì thụt, không chắc chắn về quyết định của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này