thì có
Định nghĩa
Nghĩa 1: thì có (Phó từ)
Biểu thị ý nghĩa xác nhận hoặc nhấn mạnh, thường dùng trong câu để tạo sự chắc chắn.
- 1."Điều đó thì có nghĩa là chúng ta cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng."
- 2."Nếu em rảnh thì có thể qua nhà chị chơi."
- 3."Tôi không nghĩ rằng chuyện đó thì có thể xảy ra."
Câu hỏi thường gặp về "thì có"
thì có là phó từ trong tiếng Việt. Biểu thị ý nghĩa xác nhận hoặc nhấn mạnh, thường dùng trong câu để tạo sự chắc chắn. Ví dụ: "Điều đó thì có nghĩa là chúng ta cần phải chuẩn bị kỹ lưỡng."
Từ liên quan
thì
(Khẩu ngữ) Từ thể hiện sự phủ định mỉa mai dưới dạng thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm diễn tả sự không đồng tình.
thì chớ
Diễn tả sự chắc chắn hoặc điều kiện không thể phủ nhận của một sự việc.
thì chớ kể
Một cụm từ thường được sử dụng để nhấn mạnh điều gì đó mà người nói cảm thấy không quan trọng hoặc không cần thiết đề cập đến.
thì giờ
Thời gian mà con người có thể sử dụng có ích.
thì là
Dùng để nhấn mạnh hoặc làm rõ nghĩa của một câu trong cuộc hội thoại.
thì phải
Biểu thị sự nhấn mạnh cần thiết phải thực hiện một hành động nào đó hoặc một kết quả hiển nhiên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.