thia lia

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thia lia (Động từ)

Hành động ném mảnh sành, mảnh ngói, v.v. sao cho chúng bay sát mặt nước và nhảy lên nhiều lần, thường là một trò chơi của trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1."Ném thia lia trên mặt hồ."
  • 2."Bọn trẻ vui vẻ chơi thia lia bên bờ sông."
  • 3."Khi trời đẹp, tôi thường dạy các em cách ném thia lia."

Lưu ý khi sử dụng "thia lia"

Lưu ý về động từ

"thia lia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thia lia"

thia lia là động từ trong tiếng Việt. Hành động ném mảnh sành, mảnh ngói, v.v. sao cho chúng bay sát mặt nước và nhảy lên nhiều lần, thường là một trò chơi của trẻ em. Ví dụ: "Ném thia lia trên mặt hồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này