thết đãi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thết đãi (Động từ)

Mời ăn uống một cách thịnh soạn, tôn trọng để bày tỏ lòng quý mến đối với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở tiệc thết đãi khách quý."
  • 2."Họ đã thết đãi chúng tôi bằng một bữa tiệc hoành tráng."
  • 3."Chúng tôi sẽ thết đãi bạn đến tham dự lễ kỷ niệm của gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "thết đãi"

Lưu ý về động từ

"thết đãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thết đãi"

thết đãi là động từ trong tiếng Việt. Mời ăn uống một cách thịnh soạn, tôn trọng để bày tỏ lòng quý mến đối với người khác. Ví dụ: "Mở tiệc thết đãi khách quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này