thề

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thề (Động từ)

Nói hoặc hứa một cách chắc chắn bằng cách lấy một thứ thiêng liêng, quý báu như danh dự, tính mạng, hay quỷ thần để làm chứng, làm đảm bảo cho lời nói ấy.

Ví dụ (4)
  • 1."Thề sẽ nói đúng sự thật."
  • 2."Lời thề quyết tử cho tổ quốc quyết sinh."
  • 3."Tôi thề sẽ hoàn thành nhiệm vụ này một cách tốt nhất."
  • 4."Anh ấy thề rằng sẽ không bao giờ phản bội bạn."

Lưu ý khi sử dụng "thề"

Lưu ý về động từ

"thề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thề"

thề là động từ trong tiếng Việt. Nói hoặc hứa một cách chắc chắn bằng cách lấy một thứ thiêng liêng, quý báu như danh dự, tính mạng, hay quỷ thần để làm chứng, làm đảm bảo cho lời nói ấy. Ví dụ: "Thề sẽ nói đúng sự thật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này