thếp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thếp (Danh từ)

Tập hợp hoặc xấp các vật mỏng cùng loại, thường có một số lượng nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Thếp trầu độ 20 lá."
  • 2."Mua chục thếp giấy."
  • 3."Mình đã chuẩn bị một thếp ảnh để gửi đi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thếp (Danh từ)

Đĩa bằng đất dùng để đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp sáng.

Ví dụ (1)
  • 1."Chiếc thếp được đặt trên bàn thờ."
3
Động từ

Nghĩa 3: thếp (Động từ)

Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng, bám chặt vào mặt gỗ hoặc đá nhờ một chất kết dính, để trang trí.

Ví dụ (2)
  • 1."Đôi câu đối sơn son thếp vàng."
  • 2."Cô ấy đã thếp bạc cho chiếc hộp gỗ."

Lưu ý khi sử dụng "thếp"

Lưu ý về động từ

"thếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thếp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thếp"

thếp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tập hợp hoặc xấp các vật mỏng cùng loại, thường có một số lượng nhất định. Ví dụ: "Thếp trầu độ 20 lá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này