thẻ nhớ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thẻ nhớ (Danh từ)

Thiết bị dùng để lưu trữ thông tin trong điện thoại, máy tính xách tay, máy ảnh kỹ thuật số, và nhiều thiết bị khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi cần mua một thẻ nhớ mới cho máy ảnh để có thể chụp nhiều ảnh hơn."
  • 2."Thẻ nhớ này có dung lượng 64GB, đủ để lưu trữ hàng ngàn bức ảnh."

Lưu ý khi sử dụng "thẻ nhớ"

Lưu ý về danh từ

"thẻ nhớ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thẻ nhớ"

thẻ nhớ là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để lưu trữ thông tin trong điện thoại, máy tính xách tay, máy ảnh kỹ thuật số, và nhiều thiết bị khác. Ví dụ: "Tôi cần mua một thẻ nhớ mới cho máy ảnh để có thể chụp nhiều ảnh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này