thê tử
Định nghĩa
Nghĩa 1: thê tử (Danh từ)
(Từ cũ, trang trọng) chỉ vợ và con cái trong gia đình.
- 1."Bầu đoàn thê tử."
- 2."Ông ấy rất yêu thương thê tử của mình."
- 3."Trong thời xưa, thê tử thường được coi trọng trong xã hội."
Lưu ý khi sử dụng "thê tử"
Lưu ý về danh từ
"thê tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thê tử"
thê tử là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) chỉ vợ và con cái trong gia đình. Ví dụ: "Bầu đoàn thê tử."
Từ liên quan
thê thiếp
Từ dùng để chỉ vợ, mang tính khái quát.
thê thiết
(Từ cũ, Văn chương) thể hiện sự buồn bã và đau đớn đến mức thảm thương.
thê thảm
Rất thảm thương, rất đau lòng, khiến người khác cảm thấy xót xa.
thê đội
Bộ phận của đội hình chiến đấu, được sắp xếp thành nhiều tuyến trước sau theo hình bậc thang.
thêm
Làm cho hoặc trở nên nhiều hơn về số lượng hoặc mức độ.
thêm bớt
Hành động thêm hoặc bớt cái gì đó (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.