thế ra

Phó từLiên từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: thế ra (Phó từ)

Dùng để diễn tả sự bất ngờ hoặc nhận ra một điều gì đó mới mẻ, thường được sử dụng khi người nói hiểu ra một vấn đề mà trước đó chưa thấy rõ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế ra hôm nay sinh nhật mẹ, mình quên mất."
  • 2."Thế ra bạn ấy là em của chị Lan, mình không biết đấy."
  • 3."Thế ra lý do bạn buồn là vì bị điểm kém trong bài kiểm tra."
2
Liên từ

Nghĩa 2: thế ra (Liên từ)

Sử dụng để nối kết hoặc gây sự chú ý giữa các câu nói, thường là sự đối lập hay so sánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình nghĩ hôm nay trời đẹp, thế ra nghe tin dự báo thời tiết sẽ mưa."
  • 2."Cô ấy nói không thích đi du lịch, thế ra mình không mời cô ấy đi cùng."
  • 3."Anh ấy hứa sẽ đến, thế ra lại không thấy đâu."

Lưu ý khi sử dụng "thế ra"

Đa nghĩa

Từ "thế ra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thế ra"

thế ra là phó từ, liên từ trong tiếng Việt. Dùng để diễn tả sự bất ngờ hoặc nhận ra một điều gì đó mới mẻ, thường được sử dụng khi người nói hiểu ra một vấn đề mà trước đó chưa thấy rõ. Ví dụ: "Thế ra hôm nay sinh nhật mẹ, mình quên mất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này