thế phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế phẩm (Danh từ)

Vật hoặc chất dùng để thay thế cho vật hoặc chất khác, thường là tốt hơn, trong các trường hợp không còn sẵn có hoặc bị khan hiếm.

Ví dụ (4)
  • 1."Cao su thế phẩm"
  • 2."Tơ thế phẩm"
  • 3."Nhiều công ty đang sản xuất những mẫu mã thế phẩm thân thiện với môi trường."
  • 4."Ngành công nghiệp thực phẩm đã phát triển nhiều thế phẩm từ nguyên liệu tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "thế phẩm"

Lưu ý về danh từ

"thế phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thế phẩm"

thế phẩm là danh từ trong tiếng Việt. Vật hoặc chất dùng để thay thế cho vật hoặc chất khác, thường là tốt hơn, trong các trường hợp không còn sẵn có hoặc bị khan hiếm. Ví dụ: "Cao su thế phẩm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này