thẻ bài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thẻ bài (Danh từ)

Thẻ bằng gỗ sơn, trước đây thường được sử dụng để viết trát của quan, hoặc để ghi nhận một thông tin nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thẻ bài của quan huyện đòi lí trưởng lên hầu."
  • 2."Trên thẻ bài có ghi rõ tên người hành nghề và địa chỉ liên lạc."
  • 3."Người ta thường dùng thẻ bài để thông báo các quy định của triều đình."

Lưu ý khi sử dụng "thẻ bài"

Lưu ý về danh từ

"thẻ bài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thẻ bài"

thẻ bài là danh từ trong tiếng Việt. Thẻ bằng gỗ sơn, trước đây thường được sử dụng để viết trát của quan, hoặc để ghi nhận một thông tin nào đó. Ví dụ: "Thẻ bài của quan huyện đòi lí trưởng lên hầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này