thẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thẻ (Danh từ)

Miếng nhựa có kích thước tiêu chuẩn, trên mặt có dải băng từ lưu trữ thông tin về thẻ và chủ thẻ, thường do ngân hàng phát hành để sử dụng trong các giao dịch thanh toán tự động.

Ví dụ (4)
  • 1."Thẻ ATM"
  • 2."Thanh toán bằng thẻ."
  • 3."Tôi đã nhận được thẻ tín dụng từ ngân hàng."
  • 4."Bạn có thể rút tiền mặt bằng thẻ ở cây ATM."

Lưu ý khi sử dụng "thẻ"

Lưu ý về danh từ

"thẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thẻ"

thẻ là danh từ trong tiếng Việt. Miếng nhựa có kích thước tiêu chuẩn, trên mặt có dải băng từ lưu trữ thông tin về thẻ và chủ thẻ, thường do ngân hàng phát hành để sử dụng trong các giao dịch thanh toán tự động. Ví dụ: "Thẻ ATM"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này